起源 đọc là qǐyuán, nghĩa là nguồn gốc, khởi nguồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
起源
qǐyuán
nguồn gốc, khởi nguồn
Hán Việt: khởi nguyên
danh từ
Ví dụ với 起源
茶的起源在中国。
Chá de qǐyuán zài Zhōngguó.
Trà có nguồn gốc từ Trung Quốc.
我们研究语言的起源。
Wǒmen yánjiū yǔyán de qǐyuán.
Chúng tôi nghiên cứu nguồn gốc ngôn ngữ.
Cách viết 起源 (thứ tự nét)
起… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 起源
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
Hỏi nhanh về 起源
起源 tiếng Trung là gì?
起源 (qǐyuán) nghĩa là nguồn gốc, khởi nguồn (danh từ).
起源 đọc thế nào?
起源 đọc là qǐyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 起源 thế nào?
Ví dụ: 茶的起源在中国。 (Chá de qǐyuán zài Zhōngguó.) nghĩa là: Trà có nguồn gốc từ Trung Quốc.
起源 thuộc cấp HSK mấy?
起源 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.