根源 đọc là gēnyuán, nghĩa là nguồn gốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
根源
gēnyuán
nguồn gốc
danh từ, động từ
Ví dụ với 根源
我们要找出问题的根源,才能彻底解决。
Wǒmen yào zhǎochū wèntí de gēnyuán, cái néng chèdǐ jiějué.
Chúng ta phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề thì mới giải quyết triệt để.
很多矛盾的根源在于双方缺少沟通。
Hěn duō máodùn de gēnyuán zàiyú shuāngfāng quēshǎo gōutōng.
Nguồn gốc của nhiều mâu thuẫn nằm ở chỗ hai bên thiếu giao tiếp.
Cách viết 根源 (thứ tự nét)
根… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 根源
根源 tiếng Trung là gì?
根源 (gēnyuán) nghĩa là nguồn gốc (danh từ, động từ).
根源 đọc thế nào?
根源 đọc là gēnyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 根源 thế nào?
Ví dụ: 我们要找出问题的根源,才能彻底解决。 (Wǒmen yào zhǎochū wèntí de gēnyuán, cái néng chèdǐ jiějué.) nghĩa là: Chúng ta phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề thì mới giải quyết triệt để.
根源 thuộc cấp HSK mấy?
根源 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.