能源 đọc là néngyuán, nghĩa là năng lượng, nguồn năng lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
能源
néngyuán
năng lượng, nguồn năng lượng
Hán Việt: năng nguyên
danh từ
Ví dụ với 能源
我们要节约能源。
Wǒmen yào jiéyuē néngyuán.
Chúng ta phải tiết kiệm năng lượng.
太阳能是清洁能源。
Tàiyángnéng shì qīngjié néngyuán.
Năng lượng mặt trời là năng lượng sạch.
Cách viết 能源 (thứ tự nét)
能… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 能源
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
Hỏi nhanh về 能源
能源 tiếng Trung là gì?
能源 (néngyuán) nghĩa là năng lượng, nguồn năng lượng (danh từ).
能源 đọc thế nào?
能源 đọc là néngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 能源 thế nào?
Ví dụ: 我们要节约能源。 (Wǒmen yào jiéyuē néngyuán.) nghĩa là: Chúng ta phải tiết kiệm năng lượng.
能源 thuộc cấp HSK mấy?
能源 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.