光 đọc là guāng, thuộc bộ 10 (儿), gồm 6 nét.
光
guāng
Bộ thủ 10 (儿)6 nét
Phân rã chữ 光
⿱⺌兀
Cách viết 光 (thứ tự nét)
光… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 光
- 光 guāng – ánh sáng; chỉ, riêng; hết sạch
- 不光 bùguāng – không chỉ, không những
- 争光 zhēngguāng – giành vinh quang
- 光临 guānglín – quang lâm, ghé thăm (trang trọng)
- 光彩 guāngcǎi – ánh sáng rực rỡ; vẻ vang
- 光明 guāngmíng – sáng sủa, tươi sáng; ánh sáng
- 光泽 guāngzé – độ bóng
- 光滑 guānghuá – nhẵn bóng
- 光环 guānghuán – vầng hào quang
- 光盘 guāngpán – đĩa CD
- 光盘 guāngpán – đĩa CD, DVD
- 光线 guāngxiàn – ánh sáng
- 光缆 guānglǎn – cáp quang
- 光芒 guāngmáng – tia sáng
- 光荣 guāngróng – vinh quang, vẻ vang
- 光荣 guāngróng – vinh quang
- 光辉 guānghuī – ánh sáng; rực rỡ
- 光辉 guānghuī – ánh sáng rực rỡ; huy hoàng
- 光顾 guānggù – ghé thăm (khách hàng)
- 发光 fāguāng – phát sáng
- 时光 shíguāng – thời gian, ngày tháng (hoài niệm)
- 光明磊落 guāngmínglěiluò – quang minh chính đại
- 发扬光大 fāyángguāngdà – phát huy và làm cho lớn mạnh
- 容光焕发 róngguānghuànfā – rạng rỡ tươi tắn
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)