发光 đọc là fāguāng, nghĩa là phát sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发光
fāguāng
phát sáng

Hán Việt: phát quang

động từ

Ví dụ với 发光

星星在夜空中发光。
Xīngxing zài yèkōng zhōng fāguāng.
Những vì sao phát sáng trên bầu trời đêm.
这个灯会发光。
Zhège dēng huì fāguāng.
Chiếc đèn này có thể phát sáng.

Cách viết 发光 (thứ tự nét)

发… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发光

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
光guāng儿6

Hỏi nhanh về 发光

发光 tiếng Trung là gì?

发光 (fāguāng) nghĩa là phát sáng (động từ).

发光 đọc thế nào?

发光 đọc là fāguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发光 thế nào?

Ví dụ: 星星在夜空中发光。 (Xīngxing zài yèkōng zhōng fāguāng.) nghĩa là: Những vì sao phát sáng trên bầu trời đêm.

发光 thuộc cấp HSK mấy?

发光 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.