光辉 đọc là guānghuī, nghĩa là ánh sáng rực rỡ; huy hoàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
光辉
guānghuī
ánh sáng rực rỡ; huy hoàng
danh từ
Ví dụ với 光辉
太阳的光辉照在我们身上。
Tàiyang de guānghuī zhào zài wǒmen shēnshang.
Ánh nắng rực rỡ chiếu lên người chúng tôi.
Lưu ý khi dùng
Ánh sáng rực rỡ (nghĩa đen) và nghĩa bóng huy hoàng: 光辉形象 (hình ảnh sáng ngời), 光辉历程; trang trọng, văn viết.
Cách viết 光辉 (thứ tự nét)
光… nét
辉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 光辉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 光 | guāng | 儿 | 6 |
| 辉 | huī | ⺌ | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 光辉
光辉 tiếng Trung là gì?
光辉 (guānghuī) nghĩa là ánh sáng rực rỡ; huy hoàng (danh từ).
光辉 đọc thế nào?
光辉 đọc là guānghuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 光辉 thế nào?
Ví dụ: 太阳的光辉照在我们身上。 (Tàiyang de guānghuī zhào zài wǒmen shēnshang.) nghĩa là: Ánh nắng rực rỡ chiếu lên người chúng tôi.
光辉 thuộc cấp HSK mấy?
光辉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet