光盘 đọc là guāngpán, nghĩa là đĩa CD, DVD. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
光盘
guāngpán
đĩa CD, DVD
danh từ

Ví dụ với 光盘

这张光盘里有很多歌。
Zhè zhāng guāngpán li yǒu hěn duō gē.
Trong đĩa này có rất nhiều bài hát.

Lưu ý khi dùng

Ở Trung Quốc còn có phong trào 光盘行动 (ăn hết sạch đĩa, tránh lãng phí thức ăn).

Cách viết 光盘 (thứ tự nét)

光… nét
盘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 光盘

ChữPinyinBộ thủSố nét
光guāng儿6
盘pán皿11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 光盘

光盘 tiếng Trung là gì?

光盘 (guāngpán) nghĩa là đĩa CD, DVD (danh từ).

光盘 đọc thế nào?

光盘 đọc là guāngpán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 光盘 thế nào?

Ví dụ: 这张光盘里有很多歌。 (Zhè zhāng guāngpán li yǒu hěn duō gē.) nghĩa là: Trong đĩa này có rất nhiều bài hát.

光盘 thuộc cấp HSK mấy?

光盘 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet