发扬光大 đọc là fāyángguāngdà, nghĩa là phát huy và làm cho lớn mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
发扬光大
fāyángguāngdà
phát huy và làm cho lớn mạnh
thành ngữ
Ví dụ với 发扬光大
我们要把传统手艺发扬光大。
Wǒmen yào bǎ chuántǒng shǒuyì fāyángguāngdà.
Chúng ta cần phát huy và làm cho nghề thủ công truyền thống ngày càng lớn mạnh.
他希望把家族的茶叶生意发扬光大。
Tā xīwàng bǎ jiāzú de cháyè shēngyi fāyángguāngdà.
Anh ấy hy vọng sẽ phát huy và làm lớn mạnh việc kinh doanh trà của gia đình.
Cách viết 发扬光大 (thứ tự nét)
发… nét
扬… nét
光… nét
大… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 发扬光大
发扬光大 tiếng Trung là gì?
发扬光大 (fāyángguāngdà) nghĩa là phát huy và làm cho lớn mạnh (thành ngữ).
发扬光大 đọc thế nào?
发扬光大 đọc là fāyángguāngdà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发扬光大 thế nào?
Ví dụ: 我们要把传统手艺发扬光大。 (Wǒmen yào bǎ chuántǒng shǒuyì fāyángguāngdà.) nghĩa là: Chúng ta cần phát huy và làm cho nghề thủ công truyền thống ngày càng lớn mạnh.
发扬光大 thuộc cấp HSK mấy?
发扬光大 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.