制 đọc là zhì, thuộc bộ 18 (刀), gồm 8 nét.
制
zhì
Bộ thủ 18 (刀)8 nét
Phân rã chữ 制
⿰⿻?巾刂
Cách viết 制 (thứ tự nét)
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 制
- 制 zhì – chế tạo, quy chế
- 专制 zhuānzhì – chuyên chế
- 仿制 fǎngzhì – làm theo mẫu
- 体制 tǐzhì – thể chế
- 克制 kèzhì – kiềm chế
- 制作 zhìzuò – làm; chế tác
- 制品 zhìpǐn – chế phẩm, sản phẩm
- 制定 zhìdìng – lập ra; xây dựng (kế hoạch, quy định)
- 制度 zhìdù – chế độ; quy chế
- 制服 zhìfú – đồng phục
- 制服 zhìfú – khuất phục
- 制止 zhìzhǐ – ngăn chặn
- 制约 zhìyuē – ràng buộc
- 制裁 zhìcái – trừng phạt
- 制订 zhìdìng – soạn ra, lập (kế hoạch)
- 制造 zhìzào – chế tạo; sản xuất
- 压制 yāzhì – đàn áp
- 复制 fùzhì – sao chép, nhân bản
- 定制 dìngzhì – đặt làm riêng, may đo
- 强制 qiángzhì – cưỡng chế
- 录制 lùzhì – ghi âm, ghi hình
- 乳制品 rǔzhìpǐn – chế phẩm từ sữa
- 乳制品 rǔzhìpǐn – sản phẩm từ sữa
- 因地制宜 yīndìzhìyí – tùy nơi mà làm
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)