复制 đọc là fùzhì, nghĩa là sao chép, nhân bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
复制
fùzhì
sao chép, nhân bản
động từ

Ví dụ với 复制

请把这个文件复制一份。
Qǐng bǎ zhège wénjiàn fùzhì yí fèn.
Xin sao chép tệp này một bản.

Lưu ý khi dùng

Trên máy tính: 复制 (copy) và 粘贴 (paste); cũng là nhân bản.

Cách viết 复制 (thứ tự nét)

复… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 复制

ChữPinyinBộ thủSố nét
复fù夊9
制zhì刂8

Hỏi nhanh về 复制

复制 tiếng Trung là gì?

复制 (fùzhì) nghĩa là sao chép, nhân bản (động từ).

复制 đọc thế nào?

复制 đọc là fùzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 复制 thế nào?

Ví dụ: 请把这个文件复制一份。 (Qǐng bǎ zhège wénjiàn fùzhì yí fèn.) nghĩa là: Xin sao chép tệp này một bản.

复制 thuộc cấp HSK mấy?

复制 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet