制作 đọc là zhìzuò, nghĩa là làm; chế tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
制作
zhìzuò
làm; chế tác
động từ

Ví dụ với 制作

他在学制作面包。
Tā zài xué zhìzuò miànbāo.
Anh ấy đang học làm bánh mì.

Lưu ý khi dùng

Chỉ cách làm có kỹ thuật, công phu (视频, 手工, 面包).

Cách viết 制作 (thứ tự nét)

制… nét
作… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 制作

ChữPinyinBộ thủSố nét
制zhì刂8
作zuò亻7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 制作

制作 tiếng Trung là gì?

制作 (zhìzuò) nghĩa là làm; chế tác (động từ).

制作 đọc thế nào?

制作 đọc là zhìzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 制作 thế nào?

Ví dụ: 他在学制作面包。 (Tā zài xué zhìzuò miànbāo.) nghĩa là: Anh ấy đang học làm bánh mì.

制作 thuộc cấp HSK mấy?

制作 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet