制 đọc là zhì, nghĩa là chế tạo, quy chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
制
zhì
chế tạo, quy chế

Hán Việt: chế

động từBộ thủ 刂8 nét

Ví dụ với 制

这是中国制造的产品。
Zhè shì Zhōngguó zhìzào de chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm sản xuất ở Trung Quốc.
学校实行学分制。
Xuéxiào shíxíng xuéfēnzhì.
Trường áp dụng chế độ tín chỉ.

Cách viết 制 (thứ tự nét)

制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 制

制 tiếng Trung là gì?

制 (zhì) nghĩa là chế tạo, quy chế (động từ).

制 đọc thế nào?

制 đọc là zhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 制 thế nào?

Ví dụ: 这是中国制造的产品。 (Zhè shì Zhōngguó zhìzào de chǎnpǐn.) nghĩa là: Đây là sản phẩm sản xuất ở Trung Quốc.

制 thuộc cấp HSK mấy?

制 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.