文 đọc là wén, thuộc bộ 67 (文), gồm 4 nét.
文
wén
Bộ thủ 67 (文)4 nét
Phân rã chữ 文
⿱亠乂
Cách viết 文 (thứ tự nét)
文… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 文
- 文 wén – văn
- 中文 Zhōngwén – tiếng Trung
- 人文 rénwén – nhân văn
- 作文 zuòwén – bài văn, tập làm văn
- 外文 wàiwén – ngoại ngữ (chữ viết); sách ngoại văn
- 天文 tiānwén – thiên văn
- 散文 sǎnwén – tản văn, văn xuôi
- 文人 wénrén – văn nhân
- 文件 wénjiàn – tài liệu; tệp
- 文具 wénjù – văn phòng phẩm
- 文凭 wénpíng – bằng cấp
- 文化 wénhuà – văn hóa
- 文字 wénzì – chữ viết; văn tự
- 文学 wénxué – văn học
- 文明 wénmíng – văn minh
- 文档 wéndàng – tài liệu, văn bản
- 文物 wénwù – di vật văn hóa
- 文献 wénxiàn – văn hiến, tài liệu
- 文盲 wénmáng – mù chữ
- 文科 wénkē – khối xã hội
- 文章 wénzhāng – bài viết; bài văn
- 文艺 wényì – văn nghệ
- 文雅 wényǎ – nho nhã
- 英文 Yīngwén – tiếng Anh
HT-07