文献 đọc là wénxiàn, nghĩa là văn hiến, tài liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
文献
wénxiàn
văn hiến, tài liệu
Hán Việt: văn hiến
danh từ
Ví dụ với 文献
他查阅了很多文献。
Tā cháyuè le hěn duō wénxiàn.
Anh ấy tra cứu nhiều tài liệu.
论文要引用文献。
Lùnwén yào yǐnyòng wénxiàn.
Luận văn cần trích dẫn tài liệu.
Cách viết 文献 (thứ tự nét)
文… nét
献… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文献
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 献 | xiàn | 犬 | 13 |
Hỏi nhanh về 文献
文献 tiếng Trung là gì?
文献 (wénxiàn) nghĩa là văn hiến, tài liệu (danh từ).
文献 đọc thế nào?
文献 đọc là wénxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文献 thế nào?
Ví dụ: 他查阅了很多文献。 (Tā cháyuè le hěn duō wénxiàn.) nghĩa là: Anh ấy tra cứu nhiều tài liệu.
文献 thuộc cấp HSK mấy?
文献 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.