文科 đọc là wénkē, nghĩa là khối xã hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
文科
wénkē
khối xã hội
Hán Việt: văn khoa
danh từ
Ví dụ với 文科
她学的是文科。
Tā xué de shì wénkē.
Cô ấy học khối xã hội.
文科生也要学数学。
Wénkēshēng yě yào xué shùxué.
Học sinh khối xã hội cũng phải học toán.
Cách viết 文科 (thứ tự nét)
文… nét
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文科
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 科 | kē | 禾 | 9 |
Hỏi nhanh về 文科
文科 tiếng Trung là gì?
文科 (wénkē) nghĩa là khối xã hội (danh từ).
文科 đọc thế nào?
文科 đọc là wénkē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文科 thế nào?
Ví dụ: 她学的是文科。 (Tā xué de shì wénkē.) nghĩa là: Cô ấy học khối xã hội.
文科 thuộc cấp HSK mấy?
文科 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.