文件 đọc là wénjiàn, nghĩa là tài liệu; tệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
文件
wénjiàn
tài liệu; tệp
danh từ
Ví dụ với 文件
请把文件发给我。
Qǐng bǎ wénjiàn fā gěi wǒ.
Xin gửi tài liệu cho tôi.
Lưu ý khi dùng
Vừa là tài liệu giấy vừa là tệp máy tính (一个文件).
Cách viết 文件 (thứ tự nét)
文… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 文件
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 文 | wén | 文 | 4 |
| 件 | jiàn | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 文件
文件 tiếng Trung là gì?
文件 (wénjiàn) nghĩa là tài liệu; tệp (danh từ).
文件 đọc thế nào?
文件 đọc là wénjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文件 thế nào?
Ví dụ: 请把文件发给我。 (Qǐng bǎ wénjiàn fā gěi wǒ.) nghĩa là: Xin gửi tài liệu cho tôi.
文件 thuộc cấp HSK mấy?
文件 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet