文盲 đọc là wénmáng, nghĩa là mù chữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
文盲
wénmáng
mù chữ
danh từ
Ví dụ với 文盲
过去很多人是文盲,现在义务教育普及了。
Guòqù hěn duō rén shì wénmáng, xiànzài yìwù jiàoyù pǔjí le.
Trước đây nhiều người mù chữ, nay giáo dục bắt buộc đã được phổ cập.
老人不是文盲,只是眼睛看不清了。
Lǎorén bú shì wénmáng, zhǐshì yǎnjing kàn bu qīng le.
Cụ không phải mù chữ, chỉ là mắt nhìn không rõ nữa.
Cách viết 文盲 (thứ tự nét)
文… nét
盲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 文盲
文盲 tiếng Trung là gì?
文盲 (wénmáng) nghĩa là mù chữ (danh từ).
文盲 đọc thế nào?
文盲 đọc là wénmáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文盲 thế nào?
Ví dụ: 过去很多人是文盲,现在义务教育普及了。 (Guòqù hěn duō rén shì wénmáng, xiànzài yìwù jiàoyù pǔjí le.) nghĩa là: Trước đây nhiều người mù chữ, nay giáo dục bắt buộc đã được phổ cập.
文盲 thuộc cấp HSK mấy?
文盲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.