外文 đọc là wàiwén, nghĩa là ngoại ngữ (chữ viết); sách ngoại văn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
外文
wàiwén
ngoại ngữ (chữ viết); sách ngoại văn
danh từ

Ví dụ với 外文

他会看外文书。
Tā huì kàn wàiwén shū.
Anh ấy đọc được sách ngoại văn.

Lưu ý khi dùng

外文 thiên về văn bản, chữ viết; nói về năng lực dùng ngôn ngữ thường dùng 外语.

Cách viết 外文 (thứ tự nét)

外… nét
文… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外文

ChữPinyinBộ thủSố nét
外wài夕5
文wén文4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 外文

外文 tiếng Trung là gì?

外文 (wàiwén) nghĩa là ngoại ngữ (chữ viết); sách ngoại văn (danh từ).

外文 đọc thế nào?

外文 đọc là wàiwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外文 thế nào?

Ví dụ: 他会看外文书。 (Tā huì kàn wàiwén shū.) nghĩa là: Anh ấy đọc được sách ngoại văn.

外文 thuộc cấp HSK mấy?

外文 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet