生 đọc là shēng, thuộc bộ 100 (生), gồm 5 nét.
生
shēng
Bộ thủ 100 (生)5 nét
Phân rã chữ 生
⿻一土
Mẹo nhớ chữ 生
CẦN DUYỆT
生 — mầm cây mọc lên từ đất (土) → sinh ra, sống (生) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
生 — mầm cây mọc lên từ đất (土) → sinh ra, sống (生) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 生 (thứ tự nét)
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 生
- 一生 yìshēng – cả đời, suốt đời
- 丧生 sàngshēng – thiệt mạng
- 产生 chǎnshēng – sinh ra, nảy sinh, phát sinh
- 亲生 qīnshēng – ruột thịt
- 人生 rénshēng – cuộc đời; đời người
- 先生 xiānsheng – ông; ngài; chồng (nói về chồng mình)
- 养生 yǎngshēng – dưỡng sinh
- 再生 zàishēng – tái sinh
- 出生 chūshēng – sinh ra, chào đời
- 医生 yīshēng – bác sĩ
- 卫生 wèishēng – vệ sinh; sạch sẽ
- 发生 fāshēng – xảy ra, phát sinh
- 天生 tiānshēng – bẩm sinh
- 女生 nǚshēng – nữ sinh; con gái
- 学生 xuésheng – học sinh; sinh viên
- 孪生 luánshēng – sinh đôi
- 师生 shīshēng – thầy trò
- 中学生 zhōngxuéshēng – học sinh trung học
- 卫生间 wèishēngjiān – nhà vệ sinh; phòng tắm
- 大学生 dàxuéshēng – sinh viên đại học
- 小学生 xiǎoxuéshēng – học sinh tiểu học
- 微生物 wēishēngwù – vi sinh vật
- 土生土长 tǔshēngtǔzhǎng – sinh ra lớn lên tại chỗ
- 急中生智 jízhōngshēngzhì – trong lúc cấp bách nảy ra kế hay
HT-07