科 đọc là kē, thuộc bộ 115 (禾), gồm 9 nét.
科
kē
Bộ thủ 115 (禾)9 nét
Phân rã chữ 科
⿰禾斗
Mẹo nhớ chữ 科
CẦN DUYỆT
科 — 禾 (lúa) + 斗 (cái đấu): đong lúa theo loại → ngành, môn (科) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
科 — 禾 (lúa) + 斗 (cái đấu): đong lúa theo loại → ngành, môn (科) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 科 (thứ tự nét)
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 科
- 科 kē – khoa, ngành; phòng ban
- 专科 zhuānkē – chuyên khoa, cao đẳng
- 儿科 érkē – khoa nhi
- 内科 nèikē – khoa nội
- 外科 wàikē – khoa ngoại
- 学科 xuékē – bộ môn, ngành học
- 工科 gōngkē – ngành kỹ thuật
- 文科 wénkē – khối xã hội
- 本科 běnkē – hệ đại học chính quy, bậc cử nhân
- 理科 lǐkē – khối tự nhiên
- 科学 kēxué – khoa học
- 科幻 kēhuàn – khoa học viễn tưởng
- 科技 kējì – khoa học công nghệ
- 科普 kēpǔ – phổ biến khoa học
- 科目 kēmù – môn thi, môn học
- 科研 kēyán – nghiên cứu khoa học
- 教科书 jiàokēshū – sách giáo khoa
- 科学家 kēxuéjiā – nhà khoa học
- 高科技 gāokējì – công nghệ cao
- 百科全书 bǎikē quánshū – bách khoa toàn thư
HT-07