科 đọc là kē, thuộc bộ 115 (禾), gồm 9 nét.

科
kē
Bộ thủ 115 (禾)9 nét

Phân rã chữ 科

⿰禾斗

Mẹo nhớ chữ 科

CẦN DUYỆT
科 — 禾 (lúa) + 斗 (cái đấu): đong lúa theo loại → ngành, môn (科) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 科 (thứ tự nét)

科… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 科

HT-07