高科技 đọc là gāokējì, nghĩa là công nghệ cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高科技
gāokējì
công nghệ cao
danh từ
Ví dụ với 高科技
这是一家高科技公司。
Zhè shì yì jiā gāokējì gōngsī.
Đây là một công ty công nghệ cao.
Lưu ý khi dùng
Công nghệ cao: 高科技产品, 高科技企业.
Cách viết 高科技 (thứ tự nét)
高… nét
科… nét
技… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高科技
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 科 | kē | 禾 | 9 |
| 技 | jì | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 高科技
高科技 tiếng Trung là gì?
高科技 (gāokējì) nghĩa là công nghệ cao (danh từ).
高科技 đọc thế nào?
高科技 đọc là gāokējì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高科技 thế nào?
Ví dụ: 这是一家高科技公司。 (Zhè shì yì jiā gāokējì gōngsī.) nghĩa là: Đây là một công ty công nghệ cao.
高科技 thuộc cấp HSK mấy?
高科技 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet