外科 đọc là wàikē, nghĩa là khoa ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
外科
wàikē
khoa ngoại
Hán Việt: ngoại khoa
danh từ
Ví dụ với 外科
他在医院外科工作。
Tā zài yīyuàn wàikē gōngzuò.
Anh ấy làm ở khoa ngoại bệnh viện.
外科医生正在做手术。
Wàikē yīshēng zhèngzài zuò shǒushù.
Bác sĩ ngoại khoa đang phẫu thuật.
Cách viết 外科 (thứ tự nét)
外… nét
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外科
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 科 | kē | 禾 | 9 |
Hỏi nhanh về 外科
外科 tiếng Trung là gì?
外科 (wàikē) nghĩa là khoa ngoại (danh từ).
外科 đọc thế nào?
外科 đọc là wàikē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外科 thế nào?
Ví dụ: 他在医院外科工作。 (Tā zài yīyuàn wàikē gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm ở khoa ngoại bệnh viện.
外科 thuộc cấp HSK mấy?
外科 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.