科幻 đọc là kēhuàn, nghĩa là khoa học viễn tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
科幻
kēhuàn
khoa học viễn tưởng
Hán Việt: khoa huyễn
danh từ
Ví dụ với 科幻
我喜欢看科幻电影。
Wǒ xǐhuan kàn kēhuàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
这本科幻小说很有名。
Zhè běn kēhuàn xiǎoshuō hěn yǒumíng.
Cuốn tiểu thuyết viễn tưởng này rất nổi tiếng.
Cách viết 科幻 (thứ tự nét)
科… nét
幻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 科幻
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 科 | kē | 禾 | 9 |
| 幻 | huàn | 幺 | 4 |
Hỏi nhanh về 科幻
科幻 tiếng Trung là gì?
科幻 (kēhuàn) nghĩa là khoa học viễn tưởng (danh từ).
科幻 đọc thế nào?
科幻 đọc là kēhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 科幻 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢看科幻电影。 (Wǒ xǐhuan kàn kēhuàn diànyǐng.) nghĩa là: Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
科幻 thuộc cấp HSK mấy?
科幻 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.