专科 đọc là zhuānkē, nghĩa là chuyên khoa, cao đẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
专科
zhuānkē
chuyên khoa, cao đẳng
Hán Việt: chuyên khoa
danh từ
Ví dụ với 专科
他在读专科学校。
Tā zài dú zhuānkē xuéxiào.
Anh ấy đang học trường cao đẳng.
这家医院有儿科专科。
Zhè jiā yīyuàn yǒu érkē zhuānkē.
Bệnh viện này có chuyên khoa nhi.
Cách viết 专科 (thứ tự nét)
专… nét
科… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 专科
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 专 | zhuān | 一 | 4 |
| 科 | kē | 禾 | 9 |
Hỏi nhanh về 专科
专科 tiếng Trung là gì?
专科 (zhuānkē) nghĩa là chuyên khoa, cao đẳng (danh từ).
专科 đọc thế nào?
专科 đọc là zhuānkē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 专科 thế nào?
Ví dụ: 他在读专科学校。 (Tā zài dú zhuānkē xuéxiào.) nghĩa là: Anh ấy đang học trường cao đẳng.
专科 thuộc cấp HSK mấy?
专科 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.