背 đọc là bèi, thuộc bộ 130 (肉), gồm 9 nét.
背
bèi
Bộ thủ 130 (肉)9 nét
Phân rã chữ 背
⿱北⺼
Mẹo nhớ chữ 背
CẦN DUYỆT
背 — 北 (hai người quay lưng) + ⺼ (cơ thể): phần thân quay lưng lại → cái lưng (背) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
背 — 北 (hai người quay lưng) + ⺼ (cơ thể): phần thân quay lưng lại → cái lưng (背) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 背 (thứ tự nét)
背… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 背
- 背 bèi – lưng; học thuộc lòng, đọc thuộc
- 背 bēi – cõng, đeo (trên lưng)
- 背 bèi – lưng; mặt sau (của vật)
- 背包 bēibāo – ba lô
- 背叛 bèipàn – phản bội
- 背后 bèihòu – đằng sau, sau lưng
- 背影 bèiyǐng – bóng lưng
- 背心 bèixīn – áo ba lỗ, áo may ô
- 背景 bèijǐng – bối cảnh, phông nền; lý lịch
- 背着 bèizhe – sau lưng, giấu (ai); chắp tay sau lưng
- 背诵 bèisòng – đọc thuộc lòng
- 背负 bēifù – gánh vác
- 背面 bèimiàn – mặt sau
- 违背 wéibèi – làm trái
HT-07