背心 đọc là bèixīn, nghĩa là áo ba lỗ, áo may ô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
背心
bèixīn
áo ba lỗ, áo may ô
danh từ

Ví dụ với 背心

夏天他喜欢穿背心。
Xiàtiān tā xǐhuan chuān bèixīn.
Mùa hè anh ấy thích mặc áo ba lỗ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ 件. Áo không tay, mặc trong hoặc mặc hè.

Cách viết 背心 (thứ tự nét)

背… nét
心… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 背心

ChữPinyinBộ thủSố nét
背bèi⺼9
心xīn心4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 背心

背心 tiếng Trung là gì?

背心 (bèixīn) nghĩa là áo ba lỗ, áo may ô (danh từ).

背心 đọc thế nào?

背心 đọc là bèixīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 背心 thế nào?

Ví dụ: 夏天他喜欢穿背心。 (Xiàtiān tā xǐhuan chuān bèixīn.) nghĩa là: Mùa hè anh ấy thích mặc áo ba lỗ.

背心 thuộc cấp HSK mấy?

背心 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet