背影 đọc là bèiyǐng, nghĩa là bóng lưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
背影
bèiyǐng
bóng lưng
danh từ

Ví dụ với 背影

看着爸爸远去的背影,她的眼眶红了。
Kàn zhe bàba yuǎnqù de bèiyǐng, tā de yǎnkuàng hóng le.
Nhìn bóng lưng cha đi xa dần, mắt cô ấy đỏ hoe.
夕阳下,两个孩子的背影越走越远。
Xīyáng xià, liǎng ge háizi de bèiyǐng yuè zǒu yuè yuǎn.
Dưới ánh hoàng hôn, bóng lưng hai đứa trẻ càng đi càng xa.

Cách viết 背影 (thứ tự nét)

背… nét
影… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 背影

背影 tiếng Trung là gì?

背影 (bèiyǐng) nghĩa là bóng lưng (danh từ).

背影 đọc thế nào?

背影 đọc là bèiyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 背影 thế nào?

Ví dụ: 看着爸爸远去的背影,她的眼眶红了。 (Kàn zhe bàba yuǎnqù de bèiyǐng, tā de yǎnkuàng hóng le.) nghĩa là: Nhìn bóng lưng cha đi xa dần, mắt cô ấy đỏ hoe.

背影 thuộc cấp HSK mấy?

背影 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.