违背 đọc là wéibèi, nghĩa là làm trái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
违背
wéibèi
làm trái
động từ

Ví dụ với 违背

做生意不能违背诚信的原则。
Zuò shēngyi bù néng wéibèi chéngxìn de yuánzé.
Làm ăn không được làm trái nguyên tắc giữ chữ tín.
他违背了自己的承诺,朋友们都很失望。
Tā wéibèi le zìjǐ de chéngnuò, péngyoumen dōu hěn shīwàng.
Anh ấy đã làm trái lời hứa của mình, bạn bè đều rất thất vọng.

Cách viết 违背 (thứ tự nét)

违… nét
背… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 违背

违背 tiếng Trung là gì?

违背 (wéibèi) nghĩa là làm trái (động từ).

违背 đọc thế nào?

违背 đọc là wéibèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 违背 thế nào?

Ví dụ: 做生意不能违背诚信的原则。 (Zuò shēngyi bù néng wéibèi chéngxìn de yuánzé.) nghĩa là: Làm ăn không được làm trái nguyên tắc giữ chữ tín.

违背 thuộc cấp HSK mấy?

违背 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.