自 đọc là zì, thuộc bộ 132 (自), gồm 6 nét.
自
zì
Bộ thủ 132 (自)6 nét
Phân rã chữ 自
⿻目?
Cách viết 自 (thứ tự nét)
自… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 自
- 自 zì – từ (văn viết); tự
- 亲自 qīnzì – đích thân
- 出自 chūzì – bắt nguồn từ, xuất phát từ
- 各自 gèzì – mỗi người tự, riêng mỗi
- 擅自 shànzì – tự ý
- 来自 láizì – đến từ, xuất thân từ
- 独自 dúzì – một mình, tự mình
- 私自 sīzì – tự ý
- 自主 zìzhǔ – tự chủ; tự quyết
- 自主 zìzhǔ – tự chủ
- 自习 zìxí – tự học, giờ tự ôn bài
- 自从 zìcóng – kể từ khi
- 自信 zìxìn – tự tin
- 自动 zìdòng – tự động
- 自助 zìzhù – tự phục vụ
- 自卑 zìbēi – tự ti
- 自卫 zìwèi – tự vệ
- 自发 zìfā – tự phát
- 大自然 dàzìrán – thiên nhiên
- 不由自主 bùyóuzìzhǔ – không tự chủ được
- 怡然自得 yíránzìdé – thoải mái vui vẻ
- 情不自禁 qíngbúzìjīn – không kìm được
- 自以为是 zìyǐwéishì – tự cho mình là đúng
- 自力更生 zìlìgēngshēng – tự lực cánh sinh
HT-07