自助 đọc là zìzhù, nghĩa là tự phục vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
自助
zìzhù
tự phục vụ

Hán Việt: tự trợ

động từ

Ví dụ với 自助

酒店提供自助早餐。
Jiǔdiàn tígōng zìzhù zǎocān.
Khách sạn có bữa sáng tự chọn.
机场有自助值机。
Jīchǎng yǒu zìzhù zhíjī.
Sân bay có check-in tự động.

Cách viết 自助 (thứ tự nét)

自… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自助

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
助zhù力7

Hỏi nhanh về 自助

自助 tiếng Trung là gì?

自助 (zìzhù) nghĩa là tự phục vụ (động từ).

自助 đọc thế nào?

自助 đọc là zìzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自助 thế nào?

Ví dụ: 酒店提供自助早餐。 (Jiǔdiàn tígōng zìzhù zǎocān.) nghĩa là: Khách sạn có bữa sáng tự chọn.

自助 thuộc cấp HSK mấy?

自助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.