自从 đọc là zìcóng, nghĩa là kể từ khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
自从
zìcóng
kể từ khi
giới từ

Ví dụ với 自从

自从搬家以后,我就很少见他。
Zìcóng bānjiā yǐhòu, wǒ jiù hěn shǎo jiàn tā.
Từ khi chuyển nhà, tôi rất ít gặp anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Chỉ dùng cho mốc trong quá khứ; hay đi với 以后/以来.

Cách viết 自从 (thứ tự nét)

自… nét
从… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自从

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì自6
从cóng人4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 自从

自从 tiếng Trung là gì?

自从 (zìcóng) nghĩa là kể từ khi (giới từ).

自从 đọc thế nào?

自从 đọc là zìcóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自从 thế nào?

Ví dụ: 自从搬家以后,我就很少见他。 (Zìcóng bānjiā yǐhòu, wǒ jiù hěn shǎo jiàn tā.) nghĩa là: Từ khi chuyển nhà, tôi rất ít gặp anh ấy.

自从 thuộc cấp HSK mấy?

自从 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet