情不自禁 đọc là qíngbúzìjīn, nghĩa là không kìm được. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
情不自禁
qíngbúzìjīn
không kìm được
thành ngữ

Ví dụ với 情不自禁

听到这个好消息,她情不自禁地笑了起来。
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā qíngbúzìjīn de xiào le qǐlai.
Nghe tin vui này, cô ấy không kìm được mà bật cười.
音乐一响,孩子们就情不自禁地跟着跳舞。
Yīnyuè yì xiǎng, háizimen jiù qíngbúzìjīn de gēn zhe tiào wǔ.
Nhạc vừa vang lên, bọn trẻ đã không kìm được mà nhảy theo.

Cách viết 情不自禁 (thứ tự nét)

情… nét
不… nét
自… nét
禁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 情不自禁

情不自禁 tiếng Trung là gì?

情不自禁 (qíngbúzìjīn) nghĩa là không kìm được (thành ngữ).

情不自禁 đọc thế nào?

情不自禁 đọc là qíngbúzìjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情不自禁 thế nào?

Ví dụ: 听到这个好消息,她情不自禁地笑了起来。 (Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā qíngbúzìjīn de xiào le qǐlai.) nghĩa là: Nghe tin vui này, cô ấy không kìm được mà bật cười.

情不自禁 thuộc cấp HSK mấy?

情不自禁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.