自 đọc là zì, nghĩa là từ (văn viết); tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
自
zì
từ (văn viết); tự
giới từBộ thủ 自6 nét
Ví dụ với 自
这位老师来自北京。
Zhè wèi lǎoshī láizì Běijīng.
Thầy giáo này đến từ Bắc Kinh.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, nghĩa "từ": 来自, 自古 (từ xưa). Nghĩa "tự mình" nằm trong 自己, 自行.
Cách viết 自 (thứ tự nét)
自… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 自
自 tiếng Trung là gì?
自 (zì) nghĩa là từ (văn viết); tự (giới từ).
自 đọc thế nào?
自 đọc là zì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 自 thế nào?
Ví dụ: 这位老师来自北京。 (Zhè wèi lǎoshī láizì Běijīng.) nghĩa là: Thầy giáo này đến từ Bắc Kinh.
自 thuộc cấp HSK mấy?
自 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet