自卫 đọc là zìwèi, nghĩa là tự vệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自卫
zìwèi
tự vệ
động từ

Ví dụ với 自卫

学武术的目的是强身健体和自卫。
Xué wǔshù de mùdì shì qiángshēnjiàntǐ hé zìwèi.
Mục đích học võ là rèn luyện sức khỏe và tự vệ.
女孩子可以学一些简单的自卫技巧。
Nǚháizi kěyǐ xué yìxiē jiǎndān de zìwèi jìqiǎo.
Các bạn nữ có thể học một vài kỹ năng tự vệ đơn giản.

Cách viết 自卫 (thứ tự nét)

自… nét
卫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自卫

自卫 tiếng Trung là gì?

自卫 (zìwèi) nghĩa là tự vệ (động từ).

自卫 đọc thế nào?

自卫 đọc là zìwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自卫 thế nào?

Ví dụ: 学武术的目的是强身健体和自卫。 (Xué wǔshù de mùdì shì qiángshēnjiàntǐ hé zìwèi.) nghĩa là: Mục đích học võ là rèn luyện sức khỏe và tự vệ.

自卫 thuộc cấp HSK mấy?

自卫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.