各自 đọc là gèzì, nghĩa là mỗi người tự, riêng mỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
各自
gèzì
mỗi người tự, riêng mỗi
đại từ

Ví dụ với 各自

大家各自回家了。
Dàjiā gèzì huí jiā le.
Mọi người ai về nhà nấy.

Cách viết 各自 (thứ tự nét)

各… nét
自… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 各自

ChữPinyinBộ thủSố nét
各gè口6
自zì自6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 各自

各自 tiếng Trung là gì?

各自 (gèzì) nghĩa là mỗi người tự, riêng mỗi (đại từ).

各自 đọc thế nào?

各自 đọc là gèzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 各自 thế nào?

Ví dụ: 大家各自回家了。 (Dàjiā gèzì huí jiā le.) nghĩa là: Mọi người ai về nhà nấy.

各自 thuộc cấp HSK mấy?

各自 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet