近 đọc là jìn, thuộc bộ 162 (辵), gồm 8 nét.

近
jìn
Bộ thủ 162 (辵)8 nét

Phân rã chữ 近

⿺辶斤

Mẹo nhớ chữ 近

CẦN DUYỆT
近 — 辶 (đi) + 斤 (rìu): đi một quãng ngắn → gần (近) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 近 (thứ tự nét)

近… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 近

HT-07