近 đọc là jìn, thuộc bộ 162 (辵), gồm 8 nét.
近
jìn
Bộ thủ 162 (辵)8 nét
Phân rã chữ 近
⿺辶斤
Mẹo nhớ chữ 近
CẦN DUYỆT
近 — 辶 (đi) + 斤 (rìu): đi một quãng ngắn → gần (近) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
近 — 辶 (đi) + 斤 (rìu): đi một quãng ngắn → gần (近) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 近 (thứ tự nét)
近… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 近
- 近 jìn – gần
- 临近 línjìn – gần đến
- 亲近 qīnjìn – thân thiết
- 将近 jiāngjìn – gần; xấp xỉ
- 就近 jiùjìn – gần nhất
- 接近 jiējìn – đến gần; gần với
- 最近 zuìjìn – gần đây; gần nhất
- 相近 xiāngjìn – gần giống
- 贴近 tiējìn – gần sát, tiếp cận
- 近代 jìndài – cận đại
- 近日 jìnrì – mấy hôm nay; mấy ngày tới
- 近期 jìnqī – thời gian gần đây; sắp tới
- 近来 jìnlái – gần đây, dạo này
- 近视 jìnshì – cận thị
- 逼近 bījìn – đến gần, áp sát
- 附近 fùjìn – gần đây, vùng lân cận
- 靠近 kàojìn – đến gần, lại gần
- 近年来 jìnniánlái – những năm gần đây
- 急功近利 jígōngjìnlì – nôn nóng thành công
- 远近闻名 yuǎnjìnwénmíng – nổi tiếng gần xa
HT-07