近视 đọc là jìnshì, nghĩa là cận thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
近视
jìnshì
cận thị
tính từ

Ví dụ với 近视

他有点儿近视,要戴眼镜。
Tā yǒudiǎnr jìnshì, yào dài yǎnjìng.
Anh ấy hơi cận, phải đeo kính.

Lưu ý khi dùng

Cũng chỉ tật cận: 近视眼 (mắt cận), 近视眼镜. Nghĩa bóng: thiển cận. Đối lập 远视 (viễn thị).

Cách viết 近视 (thứ tự nét)

近… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 近视

ChữPinyinBộ thủSố nét
近jìn辶7
视shì见8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 近视

近视 tiếng Trung là gì?

近视 (jìnshì) nghĩa là cận thị (tính từ).

近视 đọc thế nào?

近视 đọc là jìnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 近视 thế nào?

Ví dụ: 他有点儿近视,要戴眼镜。 (Tā yǒudiǎnr jìnshì, yào dài yǎnjìng.) nghĩa là: Anh ấy hơi cận, phải đeo kính.

近视 thuộc cấp HSK mấy?

近视 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet