远近闻名 đọc là yuǎnjìnwénmíng, nghĩa là nổi tiếng gần xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
远近闻名
yuǎnjìnwénmíng
nổi tiếng gần xa
thành ngữ
Ví dụ với 远近闻名
这家老店的牛肉面远近闻名。
Zhè jiā lǎo diàn de niúròumiàn yuǎnjìnwénmíng.
Món mì bò của quán lâu năm này nổi tiếng gần xa.
张医生的医术远近闻名,很多人专门来找他。
Zhāng yīshēng de yīshù yuǎnjìnwénmíng, hěn duō rén zhuānmén lái zhǎo tā.
Tay nghề của bác sĩ Trương nổi tiếng gần xa, nhiều người tìm đến tận nơi khám.
Cách viết 远近闻名 (thứ tự nét)
远… nét
近… nét
闻… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 远近闻名
远近闻名 tiếng Trung là gì?
远近闻名 (yuǎnjìnwénmíng) nghĩa là nổi tiếng gần xa (thành ngữ).
远近闻名 đọc thế nào?
远近闻名 đọc là yuǎnjìnwénmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 远近闻名 thế nào?
Ví dụ: 这家老店的牛肉面远近闻名。 (Zhè jiā lǎo diàn de niúròumiàn yuǎnjìnwénmíng.) nghĩa là: Món mì bò của quán lâu năm này nổi tiếng gần xa.
远近闻名 thuộc cấp HSK mấy?
远近闻名 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.