近日 đọc là jìnrì, nghĩa là mấy hôm nay; mấy ngày tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
近日
jìnrì
mấy hôm nay; mấy ngày tới
danh từ

Ví dụ với 近日

近日天气变冷了。
Jìnrì tiānqì biàn lěng le.
Mấy hôm nay trời trở lạnh.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, tin tức: 近日来 (mấy hôm nay), 近日内 (trong vài ngày tới). Khẩu ngữ dùng 最近, 这几天.

Cách viết 近日 (thứ tự nét)

近… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 近日

ChữPinyinBộ thủSố nét
近jìn辶7
日rì日4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 近日

近日 tiếng Trung là gì?

近日 (jìnrì) nghĩa là mấy hôm nay; mấy ngày tới (danh từ).

近日 đọc thế nào?

近日 đọc là jìnrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 近日 thế nào?

Ví dụ: 近日天气变冷了。 (Jìnrì tiānqì biàn lěng le.) nghĩa là: Mấy hôm nay trời trở lạnh.

近日 thuộc cấp HSK mấy?

近日 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet