贴近 đọc là tiējìn, nghĩa là gần sát, tiếp cận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
贴近
tiējìn
gần sát, tiếp cận

Hán Việt: thiếp cận

động từ

Ví dụ với 贴近

电影贴近现实生活。
Diànyǐng tiējìn xiànshí shēnghuó.
Bộ phim gần gũi với cuộc sống thực.
他把耳朵贴近门听声音。
Tā bǎ ěrduo tiējìn mén tīng shēngyīn.
Anh ấy áp tai vào cửa nghe tiếng động.

Cách viết 贴近 (thứ tự nét)

贴… nét
近… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 贴近

ChữPinyinBộ thủSố nét
贴tiē贝9
近jìn辶7

Hỏi nhanh về 贴近

贴近 tiếng Trung là gì?

贴近 (tiējìn) nghĩa là gần sát, tiếp cận (động từ).

贴近 đọc thế nào?

贴近 đọc là tiējìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贴近 thế nào?

Ví dụ: 电影贴近现实生活。 (Diànyǐng tiējìn xiànshí shēnghuó.) nghĩa là: Bộ phim gần gũi với cuộc sống thực.

贴近 thuộc cấp HSK mấy?

贴近 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.