相近 đọc là xiāngjìn, nghĩa là gần giống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
相近
xiāngjìn
gần giống
tính từ
Ví dụ với 相近
我和室友的爱好很相近,所以相处得很好。
Wǒ hé shìyǒu de àihào hěn xiāngjìn, suǒyǐ xiāngchǔ de hěn hǎo.
Sở thích của tôi và bạn cùng phòng khá giống nhau nên chúng tôi rất hợp nhau.
这两个词意思相近,但用法不同。
Zhè liǎng ge cí yìsi xiāngjìn, dàn yòngfǎ bùtóng.
Hai từ này nghĩa gần giống nhau nhưng cách dùng khác nhau.
Cách viết 相近 (thứ tự nét)
相… nét
近… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 相近
相近 tiếng Trung là gì?
相近 (xiāngjìn) nghĩa là gần giống (tính từ).
相近 đọc thế nào?
相近 đọc là xiāngjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相近 thế nào?
Ví dụ: 我和室友的爱好很相近,所以相处得很好。 (Wǒ hé shìyǒu de àihào hěn xiāngjìn, suǒyǐ xiāngchǔ de hěn hǎo.) nghĩa là: Sở thích của tôi và bạn cùng phòng khá giống nhau nên chúng tôi rất hợp nhau.
相近 thuộc cấp HSK mấy?
相近 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.