近代 đọc là jìndài, nghĩa là cận đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
近代
jìndài
cận đại
danh từ
Ví dụ với 近代
这座老房子是近代建的。
Zhè zuò lǎo fángzi shì jìndài jiàn de.
Ngôi nhà cổ này xây vào thời cận đại.
Lưu ý khi dùng
Trong lịch sử Trung Quốc thường chỉ khoảng giữa thế kỷ 19 đến 1919; 现代 là hiện đại.
Cách viết 近代 (thứ tự nét)
近… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 近代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 近 | jìn | 辶 | 7 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 近代
近代 tiếng Trung là gì?
近代 (jìndài) nghĩa là cận đại (danh từ).
近代 đọc thế nào?
近代 đọc là jìndài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 近代 thế nào?
Ví dụ: 这座老房子是近代建的。 (Zhè zuò lǎo fángzi shì jìndài jiàn de.) nghĩa là: Ngôi nhà cổ này xây vào thời cận đại.
近代 thuộc cấp HSK mấy?
近代 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet