古代 đọc là gǔdài, nghĩa là cổ đại, thời xưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
古代
gǔdài
cổ đại, thời xưa
danh từ
Ví dụ với 古代
这是中国古代的故事。
Zhè shì Zhōngguó gǔdài de gùshi.
Đây là câu chuyện thời cổ đại Trung Quốc.
Cách viết 古代 (thứ tự nét)
古… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 古代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 古 | gǔ | 口 | 5 |
| 代 | dài | 人 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 古代
古代 tiếng Trung là gì?
古代 (gǔdài) nghĩa là cổ đại, thời xưa (danh từ).
古代 đọc thế nào?
古代 đọc là gǔdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 古代 thế nào?
Ví dụ: 这是中国古代的故事。 (Zhè shì Zhōngguó gǔdài de gùshi.) nghĩa là: Đây là câu chuyện thời cổ đại Trung Quốc.
古代 thuộc cấp HSK mấy?
古代 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet