酒 đọc là jiǔ, thuộc bộ 164 (酉), gồm 10 nét.

酒
jiǔ
Bộ thủ 164 (酉)10 nét

Phân rã chữ 酒

⿰氵酉

Mẹo nhớ chữ 酒

CẦN DUYỆT
酒 — 氵 (nước) + 酉 (bình rượu): chất lỏng trong bình rượu → rượu (酒) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 酒 (thứ tự nét)

酒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 酒

HT-07