酒 đọc là jiǔ, thuộc bộ 164 (酉), gồm 10 nét.
酒
jiǔ
Bộ thủ 164 (酉)10 nét
Phân rã chữ 酒
⿰氵酉
Mẹo nhớ chữ 酒
CẦN DUYỆT
酒 — 氵 (nước) + 酉 (bình rượu): chất lỏng trong bình rượu → rượu (酒) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
酒 — 氵 (nước) + 酉 (bình rượu): chất lỏng trong bình rượu → rượu (酒) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 酒 (thứ tự nét)
酒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 酒
- 酒 jiǔ – rượu
- 啤酒 píjiǔ – bia
- 喜酒 xǐjiǔ – rượu mừng
- 白酒 báijiǔ – rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)
- 红酒 hóngjiǔ – rượu vang đỏ
- 酒吧 jiǔbā – quán bar
- 酒店 jiǔdiàn – khách sạn
- 酒楼 jiǔlóu – tửu lầu
- 酒水 jiǔshuǐ – đồ uống (rượu và nước giải khát)
- 酒精 jiǔjīng – cồn, rượu cồn
- 酒鬼 jiǔguǐ – bợm rượu, người nghiện rượu
- 酗酒 xùjiǔ – nghiện rượu
- 葡萄酒 pútaojiǔ – rượu vang
HT-07