酒水 đọc là jiǔshuǐ, nghĩa là đồ uống (rượu và nước giải khát). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
酒水
jiǔshuǐ
đồ uống (rượu và nước giải khát)
danh từ
Ví dụ với 酒水
酒水另外收费。
Jiǔshuǐ lìngwài shōufèi.
Đồ uống tính tiền riêng.
Lưu ý khi dùng
Thực đơn nhà hàng: 酒水单 (menu đồ uống), 酒水自带 (tự mang đồ uống). Gồm rượu và nước ngọt, trà.
Cách viết 酒水 (thứ tự nét)
酒… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 酒水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 酒 | jiǔ | 酉 | 10 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 酒水
酒水 tiếng Trung là gì?
酒水 (jiǔshuǐ) nghĩa là đồ uống (rượu và nước giải khát) (danh từ).
酒水 đọc thế nào?
酒水 đọc là jiǔshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酒水 thế nào?
Ví dụ: 酒水另外收费。 (Jiǔshuǐ lìngwài shōufèi.) nghĩa là: Đồ uống tính tiền riêng.
酒水 thuộc cấp HSK mấy?
酒水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet