酗酒 đọc là xùjiǔ, nghĩa là nghiện rượu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
酗酒
xùjiǔ
nghiện rượu
động từ
Ví dụ với 酗酒
医生提醒他,长期酗酒会伤害肝脏。
Yīshēng tíxǐng tā, chángqī xùjiǔ huì shānghài gānzàng.
Bác sĩ nhắc anh ấy rằng nghiện rượu lâu dài sẽ làm hại gan.
他以前常常酗酒,现在已经完全戒掉了。
Tā yǐqián chángcháng xùjiǔ, xiànzài yǐjīng wánquán jièdiào le.
Trước đây anh ấy từng nghiện rượu nặng, giờ đã cai hẳn rồi.
Cách viết 酗酒 (thứ tự nét)
酗… nét
酒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 酗酒
酗酒 tiếng Trung là gì?
酗酒 (xùjiǔ) nghĩa là nghiện rượu (động từ).
酗酒 đọc thế nào?
酗酒 đọc là xùjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酗酒 thế nào?
Ví dụ: 医生提醒他,长期酗酒会伤害肝脏。 (Yīshēng tíxǐng tā, chángqī xùjiǔ huì shānghài gānzàng.) nghĩa là: Bác sĩ nhắc anh ấy rằng nghiện rượu lâu dài sẽ làm hại gan.
酗酒 thuộc cấp HSK mấy?
酗酒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.