酒吧 đọc là jiǔbā, nghĩa là quán bar. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
酒吧
jiǔbā
quán bar
danh từ

Ví dụ với 酒吧

周末他们常去酒吧听音乐。
Zhōumò tāmen cháng qù jiǔbā tīng yīnyuè.
Cuối tuần họ hay đến quán bar nghe nhạc.

Lưu ý khi dùng

Quán bar uống rượu, nghe nhạc; còn có 网吧 (quán net).

Cách viết 酒吧 (thứ tự nét)

酒… nét
吧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 酒吧

ChữPinyinBộ thủSố nét
酒jiǔ酉10
吧bā口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 酒吧

酒吧 tiếng Trung là gì?

酒吧 (jiǔbā) nghĩa là quán bar (danh từ).

酒吧 đọc thế nào?

酒吧 đọc là jiǔbā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酒吧 thế nào?

Ví dụ: 周末他们常去酒吧听音乐。 (Zhōumò tāmen cháng qù jiǔbā tīng yīnyuè.) nghĩa là: Cuối tuần họ hay đến quán bar nghe nhạc.

酒吧 thuộc cấp HSK mấy?

酒吧 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet