酒楼 đọc là jiǔlóu, nghĩa là tửu lầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
酒楼
jiǔlóu
tửu lầu
danh từ
Ví dụ với 酒楼
周末我们一家人去酒楼喝早茶。
Zhōumò wǒmen yì jiā rén qù jiǔlóu hē zǎochá.
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi tửu lầu uống trà sáng.
这家老酒楼已经开了五十多年了。
Zhè jiā lǎo jiǔlóu yǐjīng kāi le wǔshí duō nián le.
Tửu lầu lâu đời này đã mở được hơn năm mươi năm.
Cách viết 酒楼 (thứ tự nét)
酒… nét
楼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 酒楼
酒楼 tiếng Trung là gì?
酒楼 (jiǔlóu) nghĩa là tửu lầu (danh từ).
酒楼 đọc thế nào?
酒楼 đọc là jiǔlóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酒楼 thế nào?
Ví dụ: 周末我们一家人去酒楼喝早茶。 (Zhōumò wǒmen yì jiā rén qù jiǔlóu hē zǎochá.) nghĩa là: Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi tửu lầu uống trà sáng.
酒楼 thuộc cấp HSK mấy?
酒楼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.