问 đọc là wèn, thuộc bộ 169 (門), gồm 6 nét.
问
wèn
Bộ thủ 169 (門)6 nét
Phân rã chữ 问
⿵门口
Cách viết 问 (thứ tự nét)
问… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: vấn
Từ vựng có chữ 问
- 问 wèn – hỏi
- 反问 fǎnwèn – hỏi vặn lại, hỏi ngược
- 反问 fǎnwèn – hỏi ngược
- 学问 xuéwen – học vấn, kiến thức
- 慰问 wèiwèn – thăm hỏi
- 慰问 wèiwèn – thăm hỏi, ủy lạo
- 提问 tíwèn – đặt câu hỏi; hỏi bài
- 疑问 yíwèn – nghi vấn, thắc mắc
- 访问 fǎngwèn – thăm, thăm viếng; phỏng vấn
- 询问 xúnwèn – hỏi thăm, hỏi han
- 请问 qǐngwèn – xin hỏi
- 质问 zhìwèn – chất vấn
- 过问 guòwèn – hỏi đến, can thiệp
- 追问 zhuīwèn – hỏi dồn
- 问世 wènshì – ra đời
- 问候 wènhòu – hỏi thăm, gửi lời chào
- 问候 wènhòu – hỏi thăm
- 问卷 wènjuàn – phiếu khảo sát
- 问路 wènlù – hỏi đường
- 问题 wèntí – vấn đề; câu hỏi
- 顾问 gùwèn – cố vấn
- 不耻下问 bùchǐxiàwèn – không ngại học hỏi người dưới
HT-07