疑问 đọc là yíwèn, nghĩa là nghi vấn, thắc mắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
疑问
yíwèn
nghi vấn, thắc mắc
danh từ
Ví dụ với 疑问
如果有疑问,可以问老师。
Rúguǒ yǒu yíwèn, kěyǐ wèn lǎoshī.
Nếu có thắc mắc, bạn có thể hỏi thầy cô.
Lưu ý khi dùng
Cụm: 有疑问 (có thắc mắc), 疑问句 (câu nghi vấn). Khẩu ngữ hay dùng 问题.
Cách viết 疑问 (thứ tự nét)
疑… nét
问… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 疑问
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 疑 | yí | 疋 | 14 |
| 问 | wèn | 门 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 疑问
疑问 tiếng Trung là gì?
疑问 (yíwèn) nghĩa là nghi vấn, thắc mắc (danh từ).
疑问 đọc thế nào?
疑问 đọc là yíwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疑问 thế nào?
Ví dụ: 如果有疑问,可以问老师。 (Rúguǒ yǒu yíwèn, kěyǐ wèn lǎoshī.) nghĩa là: Nếu có thắc mắc, bạn có thể hỏi thầy cô.
疑问 thuộc cấp HSK mấy?
疑问 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet